有失
hữu thất
Hán Việt: hữu thất · Pinyin: yǒu shī
Tổng quan
gây mất mát (lễ độ, phẩm giá, v.v.) (dùng trong các thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui gây mất mát (lễ độ, phẩm giá, v.v.) (dùng trong các thành ngữ)
Eng
- CC-CEDICT to cause a loss of (decorum, dignity etc) (used in fixed expressions)
- Cihui to cause a loss of (decorum, dignity etc) (used in fixed expressions)