有如

yǒu rú hữu như

Hán Việt: hữu như · Pinyin: yǒu rú

Tổng quan

giống như cái gì | tương tự | giống nhau

Cấu tạo: (hữu) + (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống như cái gì | tương tự | giống nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好比、好像。《文選.干寶.晉紀總論》:「性深阻,有如城府。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹如﹐好像; 如果﹐假如; 古人誓词中常用语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹如﹐好像。 2.如果﹐假如。 3.古人誓词中常用语。

Eng

  • CC-CEDICT to be like sth|similar to|alike
  • Cihui to be like sth; similar to; alike