有幸

yǒu xìng hữu hạnh

Hán Việt: hữu hạnh · Pinyin: yǒu xìng

Tổng quan

may mắn thay

Cấu tạo: (hữu) + (hạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui may mắn thay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.得寵、受寵。《北齊書.卷九.後主穆后傳》:「欽道伏誅,黃花因此入宮,有幸於後主。」 2.幸運、好運。《紅樓夢》第六八回:「今日有幸相會,若姐姐不棄奴家寒微,凡事求姐姐的指示教訓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受宠幸; 幸运;幸运地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.受宠幸。 2.幸运;幸运地。

Eng

  • CC-CEDICT fortunately
  • Cihui fortunately