有底
hữu để
Hán Việt: hữu để · Pinyin: yǒu dǐ
Tổng quan
nắm chắc; đã biết trước。知道底細,因而有把握。 心里有底 vững dạ tin tưởng. 她心里有底一點也不慌。 Chị ấy đã nắm chắc, nên chẳng hoang mang tí nào.
Nghĩa
Việt
- Cihui nắm chắc; đã biết trước。知道底細,因而有把握。 心里有底 vững dạ tin tưởng. 她心里有底一點也不慌。 Chị ấy đã nắm chắc, nên chẳng hoang mang tí nào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中對某事甚熟悉而有把握。如:「這件事他自個兒心裡有底,你不用為他擔心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言有如许或有甚; 为甚; 尽着﹐听任; 无限; 谓心中有数。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言有如许或有甚。 2.为甚。 3.尽着﹐听任。 4.无限。 5.谓心中有数。
Eng
- Cihui 有底 ǒudǐ v.o. <coll.> have a plan; know one's own mind