有得

yǒu de hữu đắc

Hán Việt: hữu đắc · Pinyin: yǒu de

Tổng quan

hiểu được; lĩnh hội。有心得;有所領會。 學習有得 sự lĩnh hội trong học tập. 讀書有得 lĩnh hội qua đọc sách.

Cấu tạo: (hữu) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu được; lĩnh hội。有心得;有所領會。 學習有得 sự lĩnh hội trong học tập. 讀書有得 lĩnh hội qua đọc sách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有心得、有所領悟。《史記.卷二七.天官書》:「五星皆從太白而聚乎一舍,其下之國可以兵從天下。居實,有得也;居虛,無得也。」《南史.卷七五.隱逸傳上.陶潛傳》:「少來好書,偶愛閑靖,開卷有得,便欣然忘食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有所得;有所领悟; 表示程度深或持续时间长。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有所得;有所领悟。 2.表示程度深或持续时间长。

Eng

  • Cihui 有得 yǒudé v.o. 1. have learned/acquired sth. from work/study/etc. 2. be in store