有德
hữu đức
Hán Việt: hữu đức · Pinyin: yǒu dé
Tổng quan
tính đức hạnh, tính đạo đức, tính tiết hạnh, tính đoan chính
Nghĩa
Việt
- Cihui tính đức hạnh, tính đạo đức, tính tiết hạnh, tính đoan chính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.躬行有得。《周禮.春官.大司樂》:「凡有道者有德者,使教焉。」 2.行事忠厚有道德。《紅樓夢》第五七回:「二則別人之父母皆年高有德之人,獨他父母偏是酒糟透之人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有德行。谓道德品行高尚﹐能身体力行; 指有德行的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有德行。谓道德品行高尚﹐能身体力行。 2.指有德行的人。
Eng
- Cihui 有德 yǒudé v.o. virtuous; righteous