有志
hữu chí
Hán Việt: hữu chí · Pinyin: yǒu zhì
Tổng quan
có hoài bão ó lòng mong muốn cao cả, lớn lao. hữu chí hữu chí ☆Có lòng mong muốn cao cả, lớn lao.
Nghĩa
Việt
- Cihui có hoài bão ó lòng mong muốn cao cả, lớn lao. hữu chí hữu chí ☆Có lòng mong muốn cao cả, lớn lao.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有志向;有志气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有志向;有志气。
Eng
- CC-CEDICT to be ambitious
- Cihui to be ambitious
ja
- JMdict interested person|volunteer|supporter