有恆

yǒu héng hữu hằng

Hán Việt: hữu hằng · Pinyin: yǒu héng

Tổng quan

kiên trì | sự kiên trì

Cấu tạo: (hữu) + (hằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên trì | sự kiên trì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保持毅力,行事能持久不變。《論語.述而》:「善人,吾不得而見之矣;得見有恆者,斯可矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓坚持一定的操守﹑品行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓坚持一定的操守﹑品行。

Eng

  • CC-CEDICT to persevere; perseverance
  • Cihui 有恆 ǒuhéng v.p. persevering