有成
hữu thành
Hán Việt: hữu thành · Pinyin: yǒu chéng
Tổng quan
thành công; đạt được. 三年有成 ba năm thành công 雙方意見已漸接近,談判可望有成. ý kiến đôi bên đã gần thống nhất, cuộc đàm phán hi vọng thành công
1.成功; 有成效; 有成就。 2.有收获。谓丰收。
有成效、有收穫。《論語.子路》:「苟有用我者,期月而已可也,三年有成。」《董西廂》卷三:「如萬一有成,不忘厚德。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) đạt được thành công
- Tần suất từ (văn học) đạt được thành công; dựu thành/hữu thành: thành công/đạt được; thành công; đạt được. 三年有成 ba năm thành công 雙方意見已漸接近,談判可望有成. ý kiến đôi bên đã gần thống nhất, cuộc đàm phán hi vọng thành công.; đạt được
- Biên soạn have achieved success
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有成效、有收穫。《論語.子路》:「苟有用我者,期月而已可也,三年有成。」《董西廂》卷三:「如萬一有成,不忘厚德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.成功; 有成效; 有成就。 2.有收获。谓丰收。
Eng
- Cihui (literary) to achieve success
- Tần suất từ v.o. <wr.> have achieved success
Đức
- Handedict erfolgreich