有成

yǒu chéng hữu thành

Hán Việt: hữu thành · Pinyin: yǒu chéng

Tổng quan

(văn học) đạt được thành công

Cấu tạo: (hữu) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) đạt được thành công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有成效、有收穫。《論語.子路》:「苟有用我者,期月而已可也,三年有成。」《董西廂》卷三:「如萬一有成,不忘厚德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成功;有成效;有成就; 有收获。谓丰收。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成功;有成效;有成就。 2.有收获。谓丰收。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to achieve success
  • Cihui (literary) to achieve success