有才
hữu tài
Hán Việt: hữu tài · Pinyin: yǒu cái
Tổng quan
iỏi giang. Có tài. hữu tài hữu tài ☆Giỏi giang. Có tài.
Nghĩa
Việt
- Cihui iỏi giang. Có tài. hữu tài hữu tài ☆Giỏi giang. Có tài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秉賦聰穎有才幹。如:「他年少又有才,前途不可限量。」《明史.卷二○二.唐龍列傳》:「龍有才,居官著勞績。」《老殘遊記》第六回:「無才者抵死要做官,有才者抵死不做官,此正是天地間第一憾事!」
Eng
- Cihui 有才 ǒucái s.v./v.o. gifted; talented