有故

yǒu gù hữu cố

Hán Việt: hữu cố · Pinyin: yǒu gù

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因為有事。唐.沈既濟《任氏傳》:「至宣平之南,鄭子辭有故,請間去,繼至飲所。」唐.無名氏《李謩》:「有故,自教坊請假至越州,公私更醼,以觀其妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有变故; 有旧交。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有变故。 2.有旧交。