有效温度

yǒu xiào wēn dùhữu hiệu ôn độ

Hán Việt: hữu hiệu ôn độ · Pinyin: yǒu xiào wēn dù

Tổng quan

ÔN ĐỘ nhiệt độ thích hợp (một số thực vật nhiệt độ thấp nhất cần cho sự phát triển là 10oC, nhiệt độ bình quân của một ngày nào đó là 15oC, sự sai biệt là 5oC. Sự sai biệt nhiệt độ này có tác dụng tích cực đối với sự sinh trưởng của thực vật, gọi là nhiệt độ thích hợp của thực vật.)

Cấu tạo: 有 (hữu) + 效 (hiệu) + 溫 (ôn) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt độ thích hợp

Đức

  • Handedict effektive Temperatur (S, Astron)

Từ liên quan

Gần nghĩa

有效力的 · 有效射程 · 有效措施 · 有效日期 · 有效期内 · 有效果的 · 有效溫度 · 有效负荷