有效射程
hữu hiệu xạ trình
Hán Việt: hữu hiệu xạ trình · Pinyin: yǒu xiào shè chéng
Tổng quan
tầm sát thương; tầm bắn hữu hiệu。指彈頭射出後能獲得可靠射擊效果的距離。
Nghĩa
Việt
- Cihui tầm sát thương; tầm bắn hữu hiệu。指彈頭射出後能獲得可靠射擊效果的距離。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 武器能準確命中目標的距離。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指弹头射出后能获得可靠射击效果的距离。