有救
hữu cứu
Hán Việt: hữu cứu · Pinyin: yǒu jiù
Tổng quan
có thể cứu chữa。有可能挽救或補救。 有了這藥,病就有救了! có loại thuốc này, bệnh có thể chữa được rồi!
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể cứu chữa。有可能挽救或補救。 有了這藥,病就有救了! có loại thuốc này, bệnh có thể chữa được rồi!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有生機或有所補救。如:「你來了,我就有救了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有可能挽救或补救:有了这药,病就~了!
Eng
- CC-CEDICT able to be saved; there's still a chance; remediable
- Cihui 有救 yǒujiù v.p. curable