有無

yǒu wú hữu vô

Hán Việt: hữu vô · Pinyin: yǒu wú

Tổng quan

có hoặc không | cân đối thặng dư và thiếu hụt | hữu hình và vô hình | hữu thể và vô thể

Cấu tạo: (hữu) + (vô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có hoặc không | cân đối thặng dư và thiếu hụt | hữu hình và vô hình | hữu thể và vô thể

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"有亡"; 有或无; 指家计的丰或薄; 指有馀与不足; 所有; 古代哲学范畴。有﹐指事物的存在﹐有"有形﹑有名﹑实有"等义;无﹐指事物的不存在﹐有"无形﹑无名﹑虚无"等义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"有亡"。 2.有或无。 3.指家计的丰或薄。 4.指有馀与不足。 5.所有。 6.古代哲学范畴。有﹐指事物的存在﹐有"有形﹑有名﹑实有"等义;无﹐指事物的不存在﹐有"无形﹑无名﹑虚无"等义。

Eng

  • CC-CEDICT to have or have not|surplus and shortfall|tangible and intangible|corporeal and incorporeal
  • Cihui to have or have not; surplus and shortfall; tangible and intangible; corporeal and incorporeal

ja

  • JMdict existence or nonexistence|presence or absence|consent or refusal|yes or no