有日
hữu nhật
Hán Việt: hữu nhật · Pinyin: yǒu rì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.多日。《晏子春秋.內篇.諫下》:「今君處佚怠,逆政害民有日矣。」 2.不久。唐.韓愈〈答李翊書〉:「能如是,誰不欲告生以其道?道德之歸也有日矣。」《三國演義》第七回:「公且屈身事之,相見有日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多日; 有期;不久。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多日。 2.有期;不久。