有本錢
hữu bổn tiễn
Hán Việt: hữu bổn tiễn · Pinyin: yǒu běn qián
Tổng quan
có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT to be in a position to (take on a challenge etc)
- Cihui to be in a position to (take on a challenge etc)