有权
hữu quyền
Hán Việt: hữu quyền · Pinyin: yǒu quán
Tổng quan
có quyền
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ dựu quyền/hữu quyền: có quyền; có quyền
- Biên soạn /s.v. have the final say; have authority
Mainland
- Kaggle Zh-Vi be entitled to
Eng
- Cihui to have the right to; to be entitled to; to have authority; powerful
- Tần suất từ v.o./s.v. have the final say; have authority
Đức
- Handedict berechtigt sein, befugt sein
other
- Nguồn khác (?-1180) Thiền sư đời Tống, họ Kỳ, hiệu Y Am, người đời gọi là “Y Am Hữu Quyền”, người xứ Lâm An (nay là Hàng Châu) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Vô Am Pháp Tồn, tông Lâm Tế, phái Dương Kỳ
- Nguồn khác Sư trụ chùa Hoa Tạng ở Thường Châu (nay thuộc Giang Tô), sau dời về chùa Vạn Niên