有樣學樣
hữu dạng học dạng
Hán Việt: hữu dạng học dạng · Pinyin: yǒu yàng xué yàng
Tổng quan
bắt chước người khác | làm theo ví dụ của người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt chước người khác | làm theo ví dụ của người khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仿照既有的模式行事。如:「看到媽媽化妝,小女孩也有樣學樣地在一旁塗塗抹抹。」
Eng
- CC-CEDICT to imitate what sb else does; to follow sb's example
- Cihui to imitate what sb else does; to follow sb's example