有氣
hữu khí
Hán Việt: hữu khí · Pinyin: yǒu qì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.精神飽滿。《呂氏春秋.仲秋紀.決勝》:「有氣則實,實則勇;無氣則虛,虛則怯。」 2.發怒、生氣。如:「老闆一看到員工偷懶就有氣。」「我一想到被好友倒會這件事就有氣。」
Eng
- Cihui 有氣 ǒuqì v.o. 1. be still alive; be breathing 2. be angry