有沒有
hữu một hữu
Hán Việt: hữu một hữu · Pinyin: yǒu méi yǒu
Tổng quan
(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không? | Có... không? | (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa? | Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, quá khứ phân từ) chưa?
Nghĩa
Việt
- Cihui (trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không? | Có... không? | (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa? | Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, quá khứ phân từ) chưa?
Eng
- CC-CEDICT (before a noun) Do (you, they etc) have ...?|Is there a ...?|(before a verb) Did (you, they etc) (verb, infinitive)?|Have (you, they etc) (verb, past participle)?
- Cihui (before a noun) Do (you, they etc) have ...?/Is there a ...?/(before a verb) Did (you, they etc) (verb, infinitive)?/Have (you, they etc) (verb, past participle)?