有病

yǒu bìnghữu bệnh

Hán Việt: hữu bệnh · Pinyin: yǒu bìng

Tổng quan

bị ốm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.患有疾病。《文明小史》第二七回:「濟川要見表嫂,內裡傳說有病,不能出來相見。」 2.謔稱人行事不合常理。如:「豔陽高照他卻穿雨衣,真是有病。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) không bình thường
  • Tần suất từ dựu bệnh/hữu bệnh: có bệnh; bị ốm , (thông tục) không bình thường; có bệnh
  • Biên soạn be sick; fall ill; feel unwell

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.患有疾病。《文明小史》第二七回:「濟川要見表嫂,內裡傳說有病,不能出來相見。」 2.謔稱人行事不合常理。如:「豔陽高照他卻穿雨衣,真是有病。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi feel bad

Eng

  • Cihui 有病 ǒubìng* v.o. be sick; fall ill; feel unwell
  • Tần suất từ v.o. be sick; fall ill; feel unwell

Đức

  • Handedict leidend

Từ liên quan

Gần nghĩa

有病地 · 有病的 · 有病毒的 · 有为 · 有之 · 有了 · 有事 · 有些