有的
hữu đích
Hán Việt: hữu đích · Pinyin: yǒu de
Tổng quan
có. có người có trí nhớ rất tốt. 十個指頭,有的長有的短. mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn
1.犹言所有的; 尽着。 2.人或事物的一部分。
全體中的一部分。如:「園裡的花,有的紅、有的白。」《兒女英雄傳》第四○回:「有的講究個女貌才郎,不辭非鴉非鳳的,有的講究穿衣吃飯,只圖一馬一鞍的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (có) một số (người...)
- Cihui một số (tồn tại)
- Tần suất từ dựu đích/dựu để/hữu đích/hữu để: có; (có) một số (người...) , một số (tồn tại); có. có người có trí nhớ rất tốt. 十個指頭,有的長有的短. mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn
- Biên soạn pr. some ◆cons. <b>∼ V</b> have or there is sth. to V
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全體中的一部分。如:「園裡的花,有的紅、有的白。」《兒女英雄傳》第四○回:「有的講究個女貌才郎,不辭非鴉非鳳的,有的講究穿衣吃飯,只圖一馬一鞍的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言所有的; 尽着。 2.人或事物的一部分。
- Kaggle Zh-Vi something of
Eng
- Cihui (there are) some (who are...); some (exist)
- Tần suất từ pr. some ◆cons. <b>∼ V</b> have or there is sth. to V , Jiālǐ ∼ chī méiyǒu? ...∼. Is there anything to eat in the house? ...Yes, there is
Đức
- Handedict Bsp.: 有的地方 有的地方 -- an manchen Orten