有的

yǒu de hữu đích

Hán Việt: hữu đích · Pinyin: yǒu de

Tổng quan

(có) một số (người...) | một số (tồn tại)

Cấu tạo: (hữu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (có) một số (người...) | một số (tồn tại)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全體中的一部分。如:「園裡的花,有的紅、有的白。」《兒女英雄傳》第四○回:「有的講究個女貌才郎,不辭非鴉非鳳的,有的講究穿衣吃飯,只圖一馬一鞍的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言所有的;尽着; 人或事物的一部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言所有的;尽着。 2.人或事物的一部分。

Eng

  • CC-CEDICT (there are) some (who are...)|some (exist)
  • Cihui (there are) some (who are...); some (exist)