有神

yǒu shén hữu thần

Hán Việt: hữu thần · Pinyin: yǒu shén

Tổng quan

hỉ cái chủ trương rằng có thần linh ở trên cuộc sống con người. hữu thần hữu thần ☆Chỉ cái chủ trương rằng có thần linh ở trên cuộc sống con người.

Cấu tạo: (hữu) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ cái chủ trương rằng có thần linh ở trên cuộc sống con người. hữu thần hữu thần ☆Chỉ cái chủ trương rằng có thần linh ở trên cuộc sống con người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奇妙不可測,好像有神明從旁幫助。唐.杜甫〈奉贈韋左丞丈二十二韻〉:「讀書破萬卷,下筆如有神。」 2.精神圓足。如:「他的眼睛炯炯有神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神灵。有﹐助词; 有神助。喻指奇妙生动﹐有神韵; 有精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神灵。有﹐助词。 2.有神助。喻指奇妙生动﹐有神韵。 3.有精神。

Eng

  • Cihui 有神 ǒushén* s.v./v.o. 1. spirited 2. miraculous