有秩
hữu trật
Hán Việt: hữu trật · Pinyin: yǒu zhì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 博大﹐无穷; 古代乡官名『承秦制﹐乡五千户则置有秩﹐秩百石﹐掌管一乡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.博大﹐无穷。 2.古代乡官名『承秦制﹐乡五千户则置有秩﹐秩百石﹐掌管一乡。
Hán Việt: hữu trật · Pinyin: yǒu zhì