有窮

yǒu qióng hữu cùng

Hán Việt: hữu cùng · Pinyin: yǒu qióng

Tổng quan

có thể cạn kiệt | có hạn | hữu hạn

Cấu tạo: (hữu) + (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể cạn kiệt | có hạn | hữu hạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。在今山東省德縣北。《尚書.五子之歌》:「有窮、后羿,固民弗忍距於何。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有穷尽﹐有止境; 遭受困穷; 夏代国名。其地在今山东省德州市南。有﹐词头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有穷尽﹐有止境。 2.遭受困穷。 3.夏代国名。其地在今山东省德州市南。有﹐词头。

Eng

  • CC-CEDICT exhaustible|limited|finite
  • Cihui 有窮 ǒuqióng v.o. have an end; be exhaustible