有章

yǒu zhāng hữu chương

Hán Việt: hữu chương · Pinyin: yǒu zhāng

Tổng quan

HỮU CHƯƠNG (880-950) Thiền sư đời Đường, họ Cung, người Ông Nguyên Quảng Đông, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Văn Yển, thuộc tông Vân Môn đời thứ 2, trụ Lâm Tuyền Sơn viện ở Thiều Châu hoằng pháp. Thự hiệu: Thiền Tưởng Thiền sư.

Cấu tạo: (hữu) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HỮU CHƯƠNG (880-950) Thiền sư đời Đường, họ Cung, người Ông Nguyên Quảng Đông, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Văn Yển, thuộc tông Vân Môn đời thứ 2, trụ Lâm Tuyền Sơn viện ở Thiều Châu hoằng pháp. Thự hiệu: Thiền Tưởng Thiền sư.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.具有文采或條理。《文選.張衡.南都賦》:「容止可則,出言有章。」《文選.何晏.景福殿賦》:「斑閒賦白,疏密有章。」 2.有所章顯。《文選.司馬相如.封禪文》:「厥之有章,不必諄諄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有法度﹐有文采; 有所显示。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有法度﹐有文采。 2.有所显示。