有等
hữu đẳng
Hán Việt: hữu đẳng · Pinyin: yǒu děng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有的、有些。元.無名氏《凍蘇秦》第一折:「如今街市上有等小民,他道俺秀才每窮酸餓醋,幾時能勾發跡?」《警世通言.卷四○.旌陽宮鐵樹鎮妖》:「有等居民,聞得此信,皆來小神廟中,叩頭磕腦,叫小神保他。」 2.謝人等候的謙詞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有些﹐有的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有些﹐有的。