有緣

yǒu yuán hữu duyến

Hán Việt: hữu duyến · Pinyin: yǒu yuán

Tổng quan

có duyên | được số phận đưa đẩy ó sự ràng buộc sẵn với nhau. hữu duyên hữu duyên ☆Có sự ràng buộc sẵn với nhau. hữu duyên (術語)有緣於佛道者。觀無量壽經曰:「有緣眾生,皆悉得見。」報恩經七曰:「佛世尊應現世間,引接有緣,有緣既盡。遷神涅槃。」☸ hữu duyên; có duyên phận。有緣份。

Cấu tạo: (hữu) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữu duyên hữu duyên ☆Có sự ràng buộc sẵn với nhau.
  • Cihui có duyên | được số phận đưa đẩy ó sự ràng buộc sẵn với nhau. hữu duyên hữu duyên ☆Có sự ràng buộc sẵn với nhau. hữu duyên (術語)有緣於佛道者。觀無量壽經曰:「有緣眾生,皆悉得見。」報恩經七曰:「佛世尊應現世間,引接有緣,有緣既盡。遷神涅槃。」☸ hữu duyên; có duyên phận。有緣份。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有緣分。指一切遇合若有宿緣前定。《三國志.卷一四.魏書.董昭傳》:「曹今雖弱,然實天下之英雄也,當故結之。況今有緣,宜通其上事,并表薦之。」《五代史平話.漢史.卷上》:「劉知遠與三娘子兩個是夙生有緣,結成夫婦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有机缘;有缘分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有机缘;有缘分。

Eng

  • CC-CEDICT related|brought together by fate
  • Cihui related; brought together by fate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无缘