有臉

yǒu liǎn hữu kiểm

Hán Việt: hữu kiểm · Pinyin: yǒu liǎn

Tổng quan

nghĩa đen: có mặt | có uy tín | được tôn trọng | có gan (ví dụ: hỏi điều gì đó quá đáng) | có lá gan | không biết xấu hổ

Cấu tạo: (hữu) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có mặt | có uy tín | được tôn trọng | có gan (ví dụ: hỏi điều gì đó quá đáng) | có lá gan | không biết xấu hổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有身分、有地位。《紅樓夢》第五五回:「大家省事罷,別安著沒良心的主意。連吳大娘纔都討了沒意思,咱們又是什麼有臉的。」 2.體面、光榮。《紅樓夢》第一○回:「這秦鐘小崽子是賈門親戚,難道榮兒不是賈門的親戚?人都別忒勢利了,況且都作的是什麼有臉的好事!」 3.得寵。《紅樓夢》第三七回:「那是把好的給了人,挑剩下的纔給你,你還充有臉呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有脸面﹐有身分; 体面;光彩; 犹好意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有脸面﹐有身分。 2.体面;光彩。 3.犹好意思。

Eng

  • CC-CEDICT lit. having face|to have prestige|to command respect|to have the nerve (e.g. to ask sth outrageous)|to have the gall|not ashamed to
  • Cihui lit. having face; to have prestige; to command respect; to have the nerve (e.g. to ask sth outrageous); to have the gall; not ashamed to