有舊
hữu cựu
Hán Việt: hữu cựu · Pinyin: yǒu jiù
Tổng quan
tình bạn cố tri: từng có sự giao hảo
Nghĩa
Việt
- Cihui tình bạn cố tri: từng có sự giao hảo
- Cihui tình bạn cố tri; từng có sự giao hảo。過去曾相交好;有老交情。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊日曾相交識。南朝宋.劉義慶《幽明錄.劉晨阮肇》:「晨肇既不識之,緣二女便呼其姓,如似有舊,乃相見欣喜。」《儒林外史》第三九回:「少保與我有舊。你今前往投軍,說出我的名姓,少保若肯留在帳下效力,你也可以借此報效朝廷。」
Eng
- Cihui 有舊 yǒujiù v.o. <wr.> used to be on good terms; have a longtime friendship