有解
hữu giải
Hán Việt: hữu giải · Pinyin: yǒu jiě
Tổng quan
(về một vấn đề, phương trình, v.v.) có lời giải | có thể giải được hữu giải (術語)對於空解之語。諸法有而非無之見解也。止觀十下曰:「作此有解。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui (về một vấn đề, phương trình, v.v.) có lời giải | có thể giải được hữu giải (術語)對於空解之語。諸法有而非無之見解也。止觀十下曰:「作此有解。」☸
Eng
- CC-CEDICT (of a problem, equation etc) to have a solution; to be solvable
- Cihui 有解 ǒujiě v.o. have a solution