有譜
hữu phổ
Hán Việt: hữu phổ · Pinyin: yǒu pǔ
Tổng quan
có kế hoạch | biết mình đang làm gì
Nghĩa
Việt
- Cihui có kế hoạch | biết mình đang làm gì
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有底﹐有把握。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有底﹐有把握。
Eng
- CC-CEDICT to have a plan|to know what one is doing
- Cihui to have a plan; to know what one is doing