有請

yǒu qǐng hữu thỉnh

Hán Việt: hữu thỉnh · Pinyin: yǒu qǐng

Tổng quan

mời gặp ai đó | mời ai vào | mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu) xin mời; có lời mời (lời nói khách sáo)。客套話,表示主人請客人相見。

Cấu tạo: (hữu) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời gặp ai đó | mời ai vào | mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu) xin mời; có lời mời (lời nói khách sáo)。客套話,表示主人請客人相見。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有人謁見時,請人進來相見的客套話。《儒林外史》第五三回:「轎子落在國公府門口,長隨傳了進去。半日,裡邊道:『有請。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时主人请客人相见的客套话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时主人请客人相见的客套话。

Eng

  • CC-CEDICT to request the pleasure of seeing sb|to ask sb in|to ask sb to do sth (e.g. make a speech)
  • Cihui to request the pleasure of seeing sb; to ask sb in; to ask sb to do sth (e.g. make a speech)