有賴
hữu lại
Hán Việt: hữu lại · Pinyin: yǒu lài
Tổng quan
(của một kết quả) phụ thuộc vào | đòi hỏi | chỉ có thể đạt được bằng cách
Nghĩa
Việt
- Cihui (của một kết quả) phụ thuộc vào | đòi hỏi | chỉ có thể đạt được bằng cách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 需要依賴、依靠。如:「為維護社會治安,有賴警民互相合作協助。」「維護校園整潔,有賴全體師生的配合。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言要依靠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言要依靠。
Eng
- CC-CEDICT (of an outcome) to rely on|to require|can only be achieved by means of
- Cihui 有賴 ǒulài v. depend/rest on