有酒
hữu tửu
Hán Việt: hữu tửu · Pinyin: yǒu jiǔ
Tổng quan
có rượu
Nghĩa
Việt
- Cihui có rượu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喝醉了酒。元.鄭廷玉《後庭花》第二折:「李順,你有酒了,你歇息咱。」元.王實甫《西廂記.第二本.第三折》:「你且住者,今日有酒也。紅娘扶將哥哥去書房中歇息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓喝醉酒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓喝醉酒。
Eng
- Cihui 有酒 ǒujiǔ v.o. 1. store wine 2. get drunk