有錢的

hữu tiễn đích

Hán Việt: hữu tiễn đích

Tổng quan

mạ vàng, giàu có có gót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mang súng lục có nhiều tiền, giàu có, bằng tiền giàu, giàu có, tốt, dồi dào, phong phú, sum sê, đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...), bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu), thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi), rất hay, rất vui; rất buồ…

Cấu tạo: (hữu) + (tiễn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạ vàng, giàu có có gót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mang súng lục có nhiều tiền, giàu có, bằng tiền giàu, giàu có, tốt, dồi dào, phong phú, sum sê, đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...), bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm…