有零
hữu linh
Hán Việt: hữu linh · Pinyin: yǒu líng
Tổng quan
có lẻ; trên。用在整數後,表示附有零數;掛零。 一千有零 trên một nghìn; một nghìn lẻ.
Nghĩa
Việt
- Cihui có lẻ; trên。用在整數後,表示附有零數;掛零。 一千有零 trên một nghìn; một nghìn lẻ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整數外更有多餘的數。《紅樓夢》第四三回:「說著,早已合算了,共湊了一百五十兩有零。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用在整数后﹐表示整数外尚有余数。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用在整数后﹐表示整数外尚有余数。
Eng
- Cihui 有零 yǒulíng suf. -odd | sānshí ∼ thirty-odd