有頃

yǒu qǐng hữu khoảnh

Hán Việt: hữu khoảnh · Pinyin: yǒu qǐng

Tổng quan

ngay sau đó | một lúc chốc lát; một lúc sau。一會兒;片刻。

Cấu tạo: (hữu) + (khoảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay sau đó | một lúc chốc lát; một lúc sau。一會兒;片刻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不久、一會兒。《戰國策.燕策三》:「太子再拜而跪,膝下行,流涕,有頃而後言。」《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「有頃,佗偶至主人許,主人令佗視平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一会儿;片刻。

Eng

  • CC-CEDICT shortly thereafter|for a moment
  • Cihui shortly thereafter; for a moment