有...无...

Tổng quan

1. có... không (biểu thị chỉ có cái trước mà không có cái sau.)。表示只有前者而沒有後者。 有行無市(過去通貨膨脹時,有貨價卻無成交)。 người bán thì đầy, người mua không có (thời kỳ lạm phát hàng hoá không bán được.). 有已無人(自私自利,只顧自己,不顧別人)。 chỉ biết có mình, không biết đến người khác. 有口無心(指心直口快) miệng bô bô, bụng vô tâm 有名無實。 hữu danh vô thực; có tiếng mà không có miếng. 2. chỉ có...chứ không (cách nói nhấn mạnh)。表示有前者沒有後者(強調的說法)。…

Cấu tạo: (hữu) + . + . + . + (vô) + . + . + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. có... không (biểu thị chỉ có cái trước mà không có cái sau.)。表示只有前者而沒有後者。 有行無市(過去通貨膨脹時,有貨價卻無成交)。 người bán thì đầy, người mua không có (thời kỳ lạm phát hàng hoá không bán được.). 有已無人(自私自利,只顧自己,不顧別人)。 chỉ biết có mình, không biết đến người khác. 有口無心(指心直口快) miệng bô bô, bụng…