朋克

péng kèbằng khắc

Hán Việt: bằng khắc · Pinyin: péng kè

Tổng quan

nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

摇滚乐的一种形式,追求不谐和音和怪异个性的风格; 指极端个性化、带有颓废反叛意味的风格,也指追求这种风格的人。

Cấu tạo: 朋 (bằng) + 克 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 punk
  • Tần suất từ nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摇滚乐的一种形式,追求不谐和音和怪异个性的风格; 指极端个性化、带有颓废反叛意味的风格,也指追求这种风格的人。

Eng

  • Cihui punk (music style) (loanword)
  • Tần suất từ punk (music style) (loanword)

Đức

  • Handedict Punk (Musikgenre) (Lehnwort) (S, Mus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

克东 · 克俭 · 克制 · 克勒 · 克勤 · 克化 · 克国 · 克复