朋從

péng cóng bằng tòng

Hán Việt: bằng tòng · Pinyin: péng cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (bằng) + (tòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.朋友間互相來往。《易經.咸卦.九四》:「憧憧往來,朋從爾思。」 2.朋友。晉.張華〈上巳篇〉:「朋從自遠至,童冠八九人。」唐.高適〈漣上題樊氏水亭〉詩:「異縣少朋從,我行復迍遭。」

Eng

  • Cihui 朋從 éngcóng v. fraternize because of congenial tastes