朋淫

péng yín bằng dâm

Hán Việt: bằng dâm · Pinyin: péng yín

Tổng quan

ụ họp nhau thõa mãn thú vui xác thịt. bằng dâm bằng dâm ☆Tụ họp nhau thõa mãn thú vui xác thịt.

Cấu tạo: (bằng) + (dâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụ họp nhau thõa mãn thú vui xác thịt. bằng dâm bằng dâm ☆Tụ họp nhau thõa mãn thú vui xác thịt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 群聚荒淫遊樂。《書經.益稷》:「罔水行舟,朋淫于家。」《北齊書.卷八.幼主帝紀》:「輔之以中宮嬭媼,屬之以麗色淫聲,縱韝紲之娛,恣朋淫之好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群聚淫乱◇多谓家门之内共为淫乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.群聚淫乱◇多谓家门之内共为淫乱。