朋頭

péng tóu bằng đầu

Hán Việt: bằng đầu · Pinyin: péng tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (bằng) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隊長、班頭。宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕登寶津樓諸軍呈百戲》:「一朋頭用杖擊弄毬子如綴,毬子方墜地,兩朋爭占,供與朋頭,左朋擊毬子過門入孟為勝,右朋向前爭占,不令入孟,互相追逐,得籌謝恩而退。」