服喪
phục tang
Hán Việt: phục tang · Pinyin: fú sāng
Tổng quan
đang chịu tang
Nghĩa
Việt
- Cihui đang chịu tang
- Cihui phục tang phục tang ☆Mặc quần áo đặc biệt để tỏ lòng thương nhớ người chết. Mặc đồ tang.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己的長輩或平輩親屬等死後,遵照禮俗,在一定的期限內帶孝,表示哀悼。《後漢書.卷三七.桓榮傳》:「典獨棄官收斂歸葬,服喪三年,負土成墳,為立祠堂,盡禮而去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长辈或平辈亲属等死后,遵照礼俗,在一定期间内戴孝。
Eng
- CC-CEDICT in mourning
- Cihui in mourning
ja
- JMdict going into mourning