服制
phục chế
Hán Việt: phục chế
Tổng quan
uật lệ về các loại quần áo tang, dùng trong các trường hợp để tang khác nhau, tùy theo thân sơ. phục chế phục chế ☆Luật lệ về các loại quần áo tang, dùng trong các trường hợp để tang khác nhau, tùy theo thân sơ.
Nghĩa
Việt
- Cihui uật lệ về các loại quần áo tang, dùng trong các trường hợp để tang khác nhau, tùy theo thân sơ. phục chế phục chế ☆Luật lệ về các loại quần áo tang, dùng trong các trường hợp để tang khác nhau, tùy theo thân sơ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.喪服的制度。以情誼的親疏,分斬衰、齊衰、大功、小功、緦麻五等。晉.陶淵明〈祭程氏妹文〉:「維晉義熙三年五月甲辰,程氏妹服制再周,淵明以年少之奠,俛而酹之。」 2.衣服器用的制定和式樣。《漢書.卷九八.元后傳》:「變更正朔服制,亦當自更作璽,傳之萬世,何用此亡國不祥璽為,而欲求之?」《南史.卷二二.列傳.王曇首》:「時朝儀草創,衣服制則,未有定準。」 3.指服喪。明.高明《汲古閣本琵琶記》第四二齣:「今大人服制已滿,況天朝恩典,禮當從吉。」清.潘榮陛《帝京歲時紀勝.正月.禁忌》:「服制之家不登賀,不立門簿。」
Eng
- Cihui 服制 fúzhì n. rules of mourning according to the relationship with the deceased