服務

fú wù phục vụ

Hán Việt: phục vụ · Pinyin: fú wù

Tổng quan

phục vụ | dịch vụ | LT:項|项

Cấu tạo: (phục) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục vụ | dịch vụ | LT:項|项
  • Cihui phục vụ phục vụ ☆Làm việc trong phần việc của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.履行職務。如:「既然責任在身,自當切實服務。」 2.任職。如:「他服務於政府機關。」 3.替社會、別人做事。如:「人生以服務為目的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为集体(或别人的)利益或为某种事业而工作:~行业|为人民~|科学为生产~|他在邮局~了三十年。

Eng

  • CC-CEDICT to serve|service|CL:項|项[xiang4]
  • Cihui to serve; service; CL:項|项

ja

  • JMdict duty|public service