服勤
phục cần
Hán Việt: phục cần
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔任勤務、勞力等事。如:「社區主委在門口警衛室安裝冷氣機,供服勤人員休息之用。」《禮記.檀弓上》:「服勤至死,致喪三年。」晉.陶淵明〈詠三良詩〉:「服勤盡歲月,常恐功愈微。」
Eng
- Cihui 服勤 úqín v.o. 1. work hard 2. be on duty
Hán Việt: phục cần