服善
phục thiện
Hán Việt: phục thiện
Tổng quan
ghe theo điều tốt, điều phải. phục thiện phục thiện ☆Nghe theo điều tốt, điều phải.
Nghĩa
Việt
- Cihui ghe theo điều tốt, điều phải. phục thiện phục thiện ☆Nghe theo điều tốt, điều phải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽從善言。漢.劉向《說苑.卷二○.反質》:「君子服善則益恭,細人服善則益倨,我以自備,恐有細人之心也。」
Eng
- Cihui 服善 úshàn v.o. follow good advice