服妖

phục yêu

Hán Việt: phục yêu

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (yêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.降服妖魔。如:「施法術服妖。」 2.譏服飾怪異的人。《漢書.卷二七.五行志中之上》:「風俗狂慢,變節易度,則為剽輕奇怪之服,故有服妖。」

Eng

  • Cihui 服妖 úyāo n. outrageous clothes ◆v.o. subjugate evil spirits